Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đặng Tiến Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Đặng Tại Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Tiến Bộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)12 Kon Tum