Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đặng Hòe”.

  1. Đặng Hoè Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Tống Đăng Hoè Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Đăng Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đăng Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Đặng Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 Mai táng ban đầu: E1, Khu 5 - Gia Lai
  3. Đặng Minh Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.85.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000