Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.

  1. Đặng Đình Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Mòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Môn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Mạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/4/1952 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Nhị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Sơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Phội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Quy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  3. Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
  4. Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách