Đặng Đình

Quê quánThanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/11/1966
Vị trí mộ Bãi Cháy Ngọc Năng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021220]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24417, Quê quán=Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bãi Cháy Ngọc Năng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1643 (số thứ tự 1021220).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Thời sinh 1946 · Quảng Cú- Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Phạm Văn Chuốc sinh 1943 · Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Thái Bình
  3. Ngô Duy Cân sinh 1947 · Thanh Giám- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Trịnh Đình Tạo sinh 1942 · Vệ Thôn- Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Trịnh Đình Tạo sinh 1942 · Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Đoàn Viết Hùng sinh 1941 · 24 Ngõ Quan Thổ 3- Hàng Bột- Hà Nội
  7. Nguyễn Đức Soái sinh 1943 · Ngữ Thủy- Lệ Thủy
  8. Kiều Quang Hợp Thành Công- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Bùi Xuân Phúc sinh 1945 · Mậu Tài- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng