Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.

  1. Đặng Đình Hò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Hạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Khương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Liêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Lùn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Lượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  3. Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
  4. Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách