Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.

  1. Đặng Đình Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Ngoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 256 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 316 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Thẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Điệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 264 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  3. Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
  4. Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách