Tìm thấy 526 hồ sơ cho “Đặng Đình”.

  1. Đặng Đình Tùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Tốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Xoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Đũa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Đề Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 268 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Ư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. ĐẶNG ĐÌNH NỤ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ TÂY Đơn vị: 72 C5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG ĐÌNH NỤ
  15. Đặng Đinh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  3. Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
  4. Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng
→ Xem cả 22 người trong các danh sách