Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.
- Nguyễn Đăng Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1362 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dốc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1626 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hưởng Năm sinh: 1/11/1944 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hải Năm sinh: 1/10/1949 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2070 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1972 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 116 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
- Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
- Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng