Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.
- Đặng Đình Rinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ruộng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
- Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
- Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng