Tìm thấy 534 hồ sơ cho “Đặng Đình”.

  1. Đặng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Đăng Định Năm sinh: 3/2/1947 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 193 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2876 Xem chi tiết →
  10. Đặng Định Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Đăng Đình Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đậu Đăng Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  3. Nguyễn Đặng Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 1973
  4. Bùi Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Đặng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/11/1966 Bãi Cháy Ngọc Năng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách