Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đậu Hồng Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đậu Đăng Tép Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 10 - D 43 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đậu Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: . - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tám MĂng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Tám MĂng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đậu Khắc Hân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đậu Quang Minh Năm sinh: 15/8/1946 Ngày hy sinh: 2/2/1999 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đậu Thị Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000