Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đậu Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Đăng TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C thông tin - Lữ đoàn 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Khưu Văn Đấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1960 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thạch đồng - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Ngọc Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu T. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đâu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Công Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Diễn Thành - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.