Tìm thấy 701 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN GIA TRINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C20 - E412 - F41 - BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-203 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN GIA TRINH
  2. NGUYỄN VĂN TỚI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: NAM SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: VẬN TẢI-D5-E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-201 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TỚI
  3. NGUYỄN XUÂN THỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D1 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-181 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN THỊNH
  4. PHAN QUỐC TUẤN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: ĐỨC LINH, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C3 D7 E431 F41 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-211 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN QUỐC TUẤN
  5. PHẠM VĂN TOÀN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: NAM SƠN, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: 5-D8-E3-F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-159 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TOÀN
  6. PHẠM XUÂN TIẾN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: ĐỨC THỊNH, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E471-F47-BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-192 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM XUÂN TIẾN
  7. TRƯƠNG MINH TUYẾT Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07 - 01 Quê quán: THẠCH BÀN - THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 214 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG MINH TUYẾT
  8. TRẦN HỮU THIÊN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: THẠCH KINH, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19-E209-F7-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HỮU THIÊN
  9. TRẦN VĂN NHỊ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: LƯƠNG HÀO, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-135 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN NHỊ
  10. TRẦN VĂN THÌN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: CẨM MỸ, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-179 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN THÌN
  11. NGUYỄN TRUNG CHẾ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06 - 02 - 1979 Quê quán: DIỄN HẢI - DIỄN CHÂU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C10 - Đ - E266 - F341 - QK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 139 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TRUNG CHẾ
  12. TRẦN ĐÌNH TÙNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: XUÂN LAM, XUÂN NGHI, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6-D5-E412-F41-BQP An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-21 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐÌNH TÙNG
  13. ĐÀO QUANG PHƯƠNG Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: NÔNG TRƯỜNG TÂY HIẾU, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: B2 E1 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-137 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO QUANG PHƯƠNG
  14. ĐẶNG CÔNG NHÂN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1978 Quê quán: An Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2-D9-E3-F9-QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG CÔNG NHÂN
  15. Đặng Văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. LÊ VĂN SÂM Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SÂM
  17. NGUYỄN VĂN VIỆT Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: NGHI LIÊN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D1-BỘ TƯ LỆNH TT An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-216 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN VIỆT
  18. NGÔ CÔNG THIỆN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978 Quê quán: ĐỘI 14 LÂM HỒNG - ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 177 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ CÔNG THIỆN
  19. Trương Mộng Ly Năm sinh: 09/05/1945 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Binh trạm 172 - Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa, Tân Yên, Tân Yên Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông