Tìm thấy 701 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. HỒ HỮU TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: NGHĨA THỊNH, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D3-E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2:208 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ HỮU TUẤN
  2. LÊ MINH THI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09 - 3 - 1978 Quê quán: HƯNG CHÂU - HƯNG NGUYÊN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D3 - E141 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 173 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ MINH THI
  3. LÊ QUANG SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: HƯƠNG THỌ, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-146 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG SƠN
  4. LÊ THUYÊN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-187 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ THUYÊN
  5. NGUYỄN QUỐC VIỆT Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12 - 2 - 1979 Quê quán: HƯƠNG BÌNH - HƯƠNG KHÊ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D4 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 217 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUỐC VIỆT
  6. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: KỲ TIẾN, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-136 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
  7. NGUYỄN VĂN THUẬN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-186 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THUẬN
  8. PHAN VĂN YÊU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: NGHI TÂN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 - D5 - E52 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.223 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN YÊU
  9. SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: KIM ĐA, TƯƠNG DƯƠNG, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-176 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN)
  10. TRẦN VĂN VY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: YÊN LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 229 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN VY
  11. TRẦN XUÂN TỬU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XUÂN TỬU
  12. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  13. VÕ VĂN TỊCH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: VƯƠNG LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D2 - F9 - QĐ An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh MỘ: 38 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ VĂN TỊCH
  14. XENG VĂN XUNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: NA LOI, KỲ SƠN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-222 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ XENG VĂN XUNG
  15. ĐÀO XUÂN THÍ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: THÁI HÒA, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-174 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO XUÂN THÍ
  16. ĐẶNG VĂN TÀI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: NAM KIM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-150 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG VĂN TÀI
  17. LÊ QUANG THUẬN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14 - 9 - 1978 Quê quán: NGHĨA HÒA - NGHĨA ĐÀN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 185 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG THUẬN
  18. NGUYỄN BÁ THIÊM Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-175 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN BÁ THIÊM
  19. NGUYỄN CẢNH TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: HƯNG YÊN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C8, E1, F9, QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-209 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN CẢNH TUẤN
  20. NGUYỄN DŨNG TIẾN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: THẠCH KHÊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D20-E42-F9-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-191 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN DŨNG TIẾN

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông