Tìm thấy 701 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. LÊ TRUNG THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1977 Quê quán: DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-138 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ TRUNG THÔNG
  2. HỒ CÔNG TỊNH Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1979 Quê quán: QUỲNH NGHĨA - QUỲNH LƯU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D7 - E6 - KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 197 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG TỊNH
  3. Nguyễn Hoa Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1977 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-219 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ)
  6. LÊ VĂN TIÊN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: QUYNH THỌ, QUYNH LƯU, NGHÊ TINH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-189 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊN
  7. LÊ VĂN TIÊU Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: QUỲNH THỌ, QUỲNH LƯU, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-94 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊU
  8. PHAN VĂN TIẾN Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16 - 6 - 1968 Quê quán: SONG LỘC - CAN LỘC - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 190 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN TIẾN
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đâu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. BÙI VĂN THẾ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 Quê quán: DIỄN KIM, DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ MỘ B2-172 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI VĂN THẾ
  11. NGUYỄN VĂN THÔNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: KÌ VĂN, KÌ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: P2M An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-184 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THÔNG
  12. Lại Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phú Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. LÊ VĂN SƠN Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1977 Quê quán: KỲ TÂY, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D47-PQBBTMQK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-145 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SƠN
  14. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH
  15. PHẠM VĂN TẠ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: ĐỨC LẬP, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: THUỘC NB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-149 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TẠ
  16. Đoàn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. HOÀNG QUỐC TRỊ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 Quê quán: HƯƠNG LÂM, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-202 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG QUỐC TRỊ
  18. HÀ VĂN ỦA Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: NGHĨA LÂM, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6 - D2 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN ỦA
  19. HÀ XUÂN QUY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: NGHĨA LONG, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-140 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ XUÂN QUY
  20. HỒ CÔNG SÂM Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: XUÂN LÂM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 - D54 - E76 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-142 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG SÂM

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông