Tìm thấy 701 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PHAN VĂN TRỢ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06 - 02 - 1972 Quê quán: TIÊN THÀNH - YÊN THÀNH - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 204 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN TRỢ
  2. LỘC VĂN THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: CHI KHÊ, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-167 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LỘC VĂN THANH
  3. Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đ Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Công trường Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. TẠ QUỐC XU Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: PHÚ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C17 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-221 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TẠ QUỐC XU
  7. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Duy kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Đẳng Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Ngây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. NGUYỄN XUÂN VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: F75 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-218 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN VINH
  13. NGUYỄN QUANG THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: HIẾN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT - D4 - E2 - E9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ 10, B2, 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THANH
  14. VÕ CÔNG THÀNH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: QĐ THƯỜNG LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C17 - E3 - F9 - QĐ An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-166 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ CÔNG THÀNH
  15. LÊ HỒNG TINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: MẬU ĐỨC, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.195 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TINH
  16. LÊ HỒNG TƯ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02 - 1971 Quê quán: NGHI LỘC - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 206 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TƯ
  17. DƯƠNG VĂN TÍNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D2 - E1F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG VĂN TÍNH
  18. VÕ VĂN TỊNH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: ĐỨC HOA, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D7 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-198 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ VĂN TỊNH
  19. NGUYỄN VĂN QUYỀN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: THANH LÂM, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-111 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYỀN
  20. HÀ ĐỨC TIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1975 Quê quán: QUỲ CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-193 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ ĐỨC TIẾN

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông