Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Đậu Thanh Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1972 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thành Tươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Phước Hội - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dậu Dương - Tam Long - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1963 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Vẹn(9 Phượng)1948 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tăng (Đăng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Nguyền (Huyền) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Quốc Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1982 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh (Quang) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Don Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C61 Dầu tiéng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành (Công) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Trọng Thanh (Râng) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: An Điền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Thanh Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Hiệp Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chín Càng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.