Tìm thấy 1.079 hồ sơ cho “Được”.

  1. Lê Đình Dược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D102 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Văn Đường - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: D14 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Lê Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Hạ Bi - Yết Diên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: MT Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1988 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D7 - E731 - F73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1963 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Phan Chu trinh - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Lương Đước Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Hạ Bi - Yết Diên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 652 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
→ Xem cả 652 người trong các danh sách