Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.

  1. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 90 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  2. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 96 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 95 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 94 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 93 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 104 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 105 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 103 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 102 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 109 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 108 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 114 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 115 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 113 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 116 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  18. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 119 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 118 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Chưa xác định được tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 112 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
→ Xem cả 172 người trong các danh sách