Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.
- Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thời Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Tạ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Được Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Cao Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1458 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/7974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hồ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- KPă được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
- Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum