Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.

  1. Lê Văn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 828 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 469 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 629 Xem chi tiết →
  13. Lương văn Được Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Lạ Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ma Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Xuân Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/11/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M157 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Dược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →

Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
→ Xem cả 172 người trong các danh sách