Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.
- Trần Văn Được Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Trần quang Được Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Duy Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Vũ Bá Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vương Được Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- trần được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Dược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Văn Được Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Đào Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
- Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum