Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vũ Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đăng Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô h Xem chi tiết →

Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
→ Xem cả 172 người trong các danh sách