Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.

  1. Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Lý Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn An Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Dược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Được Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 41 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
→ Xem cả 172 người trong các danh sách