Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Được”.
- Phùng Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ55 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phương Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phú Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 661 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25022 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tô văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Trí Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đuốc ( Luốt ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 127 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 172 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/1966
- Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 3/1968
- Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum