Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Đường Minh Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Viện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/04/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1970 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Bến Chương Dương - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Lạc Viên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/12/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Na Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Vẽ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/04/1972 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lưu Phú Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Tữ Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Mai Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Minh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 21/03/1967 Tại trận địa