Đường Minh Phong

Năm sinh1939
Quê quánKỳ Bắc- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 21/03/1967
Nơi hy sinhH67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026270]: Lietsi {Họ tên=Đường Minh Phong, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/03/1967, Quê quán=Kỳ Bắc- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6693 (số thứ tự 1026270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đường Minh Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đường Minh Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phe sinh 1942 · Bằng Thành- Chợ Rã
  2. Nguyễn Ngọc Quyền Xóm Thượng- Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Lê Mạnh Hùng sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Chu Minh Thiệu sinh 1939 · Vĩnh Lộc- Quỳnh Diễn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Nguyễn Ngọc Đàn sinh 1938 · Nam Thái- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Nhương sinh 1947 · Tân Hoa- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Bùi Đình Ngoạn sinh 1942 · Quyết Tiến- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Đinh Quang Thính Nam Cương- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Đào Công Đức sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình
  10. Nguyễn Khắc Can Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  11. Ngô Trọng Rõ Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Hồng Hợp Năm- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Lẫm sinh 1945 · Lương Lũ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Ngọc Tưa sinh 1945 · Chí Đồng- Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Già (Giới) sinh 1942 · Hòa Bình- Tuy Hòa- Phú Yên
  16. Nguyễn Thanh Tân sinh 1940 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
  17. Phùng Tiến Hưng sinh 1945 · Lương Khê- Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hà Tây
  18. Phan Văn Thanh sinh 1944 · Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
  19. Lê Văn Ngạnh Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng