Nguyễn Ngọc Đàn
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Thái- Nam Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 21/03/1967 |
| Nơi hy sinh | Đông Nam Sông Sa Thầy h 67, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại Trận Địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025359]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Đàn, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=21/03/1967, Quê quán=Nam Thái- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Nam Sông Sa Thầy h 67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5782 (số thứ tự 1025359).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Đàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 21/03/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Phe sinh 1942 · Bằng Thành- Chợ Rã
- Nguyễn Ngọc Quyền Xóm Thượng- Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc
- Lê Mạnh Hùng sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An
- Chu Minh Thiệu sinh 1939 · Vĩnh Lộc- Quỳnh Diễn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Nhương sinh 1947 · Tân Hoa- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
- Bùi Đình Ngoạn sinh 1942 · Quyết Tiến- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đinh Quang Thính Nam Cương- Tiền Hải- Thái Bình
- Đào Công Đức sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Khắc Can Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
- Ngô Trọng Rõ Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội
- Đường Minh Phong sinh 1939 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh
- Nguyễn Văn Hồng Hợp Năm- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lẫm sinh 1945 · Lương Lũ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Tưa sinh 1945 · Chí Đồng- Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Già (Giới) sinh 1942 · Hòa Bình- Tuy Hòa- Phú Yên
- Nguyễn Thanh Tân sinh 1940 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
- Phùng Tiến Hưng sinh 1945 · Lương Khê- Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hà Tây
- Phan Văn Thanh sinh 1944 · Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
- Lê Văn Ngạnh Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng