Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Đường Minh Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/07/1969 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/08/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Thiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Khắc Kếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ba Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Minh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 21/03/1967 Tại trận địa