Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đán Thanh Kỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dân Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1952 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dân Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Chánh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Liên hiệp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngoạt (dân) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Tam Dân - Tam kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Phạm Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Sỹ Kỷ(Ký) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Quảng Lói - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: T.B Dân Y Huyện Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đán Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000