Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đào Xuân Nguyện”.

  1. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 503 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: I 119 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: S6 - 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 12/4/1969