Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đào Minh Ngọc”.

  1. Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đông lô - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 49- Trần Phú- Hy sinh: 15/3/1973
  2. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 18/9/1969