Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Đào Minh Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Kê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Ô chốt, Bến kết, Bến kết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Minh Kế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 09/09/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Đào Minh Kế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 09/09/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác