Đào Minh Kế

Năm sinh1940
Quê quánPhú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình
Ngày hy sinh 9/9/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhLàng Bóc, B1, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036114]: Lietsi {Họ tên=Đào Minh Kế, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25820, Quê quán=Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Bóc, B1, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16537 (số thứ tự 1036114).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Minh Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Minh Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hậu sinh 1951 · Mỹ Tân- ngoại thành Nam Định
  2. Mẫn Đức Việt sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  3. A Thái sinh 1953 · Kon Trăng- Đak Mông- H16- Kon Tum
  4. Hoàng Cao Trình sinh 1950 · Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Hữu Khâm sinh 1950 · HTX Quần Trú- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Thông sinh 1950 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Đặng Chung Chính sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Lưới sinh 1936 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hải Hưng
  9. Phùng Đức Bẩy sinh 1941 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1950 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Toàn sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà