A Thái

Năm sinh1953
Quê quánKon Trăng- Đak Mông- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 9/9/1970
Nơi hy sinhBệnh xá B160, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi cao bệnh xá B160

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035661]: Lietsi {Họ tên=A Thái, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25820, Quê quán=Kon Trăng- Đak Mông- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá B160, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi cao bệnh xá B160}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16084 (số thứ tự 1035661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hậu sinh 1951 · Mỹ Tân- ngoại thành Nam Định
  2. Mẫn Đức Việt sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Hoàng Cao Trình sinh 1950 · Định Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Hữu Khâm sinh 1950 · HTX Quần Trú- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Thông sinh 1950 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Đặng Chung Chính sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Đào Minh Kế sinh 1940 · Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình
  8. Phạm Văn Lưới sinh 1936 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hải Hưng
  9. Phùng Đức Bẩy sinh 1941 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1950 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Toàn sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà