Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đà Văn Thủy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thuỵ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thụy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M360 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7bên P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đà Văn Thủy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.