Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Đà Văn Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Da Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Hán Da, Yên Bình, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  12. Văn Đa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: KIM ĐA, TƯƠNG DƯƠNG, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-176 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN)
  14. Lê Văn Đà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1992 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1951 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Đa Phác - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đà Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · - - Hy sinh: 2/5/1968