Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Ăt”.

  1. Hoàng Đình át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu bên trài Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Hỳnh Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ất Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 344 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phí Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Thiết ất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Quàng Văn ạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Trang Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1084 Xem chi tiết →
  20. Trần Công ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  3. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  4. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách