Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Ăt”.

  1. Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Lưu ất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 179 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 433 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn át Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  3. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  4. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách