Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Ăt”.
- Đặng ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thiên ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thiện ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Đình ất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lại Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 0.5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 111 Xem chi tiết →
- Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Danh ất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình át Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
- Hồ ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lã Viết át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L20 Xem chi tiết →
- Lã Viết át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Bá ất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
- Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
- Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000