Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Ăt”.

  1. Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Thái Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/2006 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Thái Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/2006 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Sóc Sơn - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiên Ất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Vũ Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Làng Xuân Yên - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Hoài An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Duy Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê ất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận phía nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hón (Ất ) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 03/07/1965 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  3. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
  4. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách