Tìm thấy 263 hồ sơ cho “Ăt”.
- Lê Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 304 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần ất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Võ ất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ating Đút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Cao ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hồ văn ất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Viết ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Ma Phúc át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 541 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiết ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
- Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Băng Go, B6, khu 4
- Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000