Yên Phú
Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên
208 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoa Công Bường 1937 – 1972
- Hoa Công Chính 1951 – 1971
- Hoa Công Dinh Sinh 1950
- Hoa Công ánh 1955 – 1973
- Hoa Văn Chuyên Hy sinh 1968
- Hoa Văn Cương 1942 – 1970
- Hoa Văn Quyền Hy sinh 1972
- Hoàng Hữu Tỵ 1948 – 1970
- Hoàng Văn Hoẻn 1952 – 1971
- Hoàng Văn Hà 1961 – 1988
- Hoàng Văn Tích 1930 – 1950
- Hoàng Văn Điện 1948 – 1971
- Hoàng Vũ Thiềng 1948 – 1971
- Hoàng vũ Thực 1953 – 1973
- Hoàng Đình Liên 1942 – 1971
- Lê Doãn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Doãn Sơn 1955 – 1975
- Lê Dương Nghê 1949 – 1972
- Lê Hữu Cơ 1949 – 1972
- Lê Hữu Giàng 1949 – 1972
- Lê Hữu Lý 1947 – 1972
- Lê Minh Quốc 1948 – 1968
- Lê Mạnh Cường 1949 – 1970
- Lê Mạnh Dần 1950 – 1971
- Lê Quyết Thắng 1953 – 1975
- Lê Quý Công 1944 – 1971
- Lê Văn Bàng 1930 – 1954
- Lê Văn Chuyên 1949 – 1971
- Lê Văn Chá 1950 – 1973
- Lê Văn Chén 1947 – 1971
- Lê Văn Cán 1930 – 1954
- Lê Văn Côn 1930 – 1952
- Lê Văn Hương 1954 – 1972
- Lê Văn Kinh 1936 – 1968
- Lê Văn Lũng 1952 – 1970
- Lê Văn Mã 1951 – 1971
- Lê Văn Phả 1950 – 1972
- Lê Văn Sách 1922 – 1949
- Lê Văn Sáng 1930 – 1951
- Lê Văn Tham 1945 – 1972
- Lê Văn Thu 1932 – 1954
- Lê Văn Thìn 1930 – 1950
- Lê Văn Thắng 1929 – 1954
- Lê Văn Trầm 1946 – 1969
- Lê Văn Tứ Sinh 1928
- Lê Văn Vân 1911 – 1950
- Lê Văn Vượng 1952 – 1972
- Lê Văn Điếu 1932 – 1959
- Lê Văn Đương 1950 – 1972
- Lê Văn Đặt 1938 – 1969
- Lê Xuân Hà Sinh 1950
- Lê Xuân Hải 1949 – 1970
- Lê Xuân Tài 1950 – 1971
- Lê Xuân Tính 1935 – 1970
- Lê Xuân Đối 1951 – 1979
- Lê Đăng Hưng 1944 – 1969
- Nguyễn Công Toàn 1946 – 1973
- Nguyễn Cẳng 1925 – 1948
- Nguyễn Duy Chu 1920 – 1947
- Nguyễn Duy Thoả 1947 – 1968
- Nguyễn Gia Cù 1914 – 1951
- Nguyễn Gia Quynh 1944 – 1967
- Nguyễn Gia ổi 1953 – 1974
- Nguyễn Hữu Cư 1905 – 1952
- Nguyễn Hữu Duyệt 1923 – 1948
- Nguyễn Hữu Hưng 1926 – 1969
- Nguyễn Hữu Mạnh 1954 – 1972
- Nguyễn Minh Hà 1950 – 1972
- Nguyễn Như Huynh 1941 – 1968
- Nguyễn Như Mỹ 1940 – 1973
- Nguyễn Quang Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Mỹ 1950 – 1970
- Nguyễn Thê Được Hy sinh 1972
- Nguyễn Thúc Cừ 1926 – 1952
- Nguyễn Thị Bửu 1925 – 1954
- Nguyễn Văn Bảo 1958 – 1974
- Nguyễn Văn Chính 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Chính 1927 – 1948
- Nguyễn Văn Côi 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Cấu 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Diêu 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Gày 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Hảo 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Long 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Long 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Long 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Lùn 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Minh 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Mị 1935 – 1953
- Nguyễn Văn Nghiên 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Nhung 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Nhuận 1928 – 1948
- Nguyễn Văn Núi 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Phủng 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Quán 1912 – 1949
- Nguyễn Văn Quỵ 1931 – 1953
- Nguyễn Văn Sửa 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Sỹ 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972