Yên Phú

Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

208 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thao 1925 – 1950
  2. Nguyễn Văn Thân 1944 – 1971
  3. Nguyễn Văn Thời 1931 – 1953
  4. Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1973
  5. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Toán 1936 – 1968
  7. Nguyễn Văn Tý 1948 – 1968
  8. Nguyễn Văn Tường 1949 – 1973
  9. Nguyễn Văn Tựu 1948 – 1971
  10. Nguyễn Văn Đình 1928 – 1953
  11. Nguyễn Văn Đạc 1950 – 1971
  12. Nguyễn Xuân Khoát 1953 – 1972
  13. Nguyễn Xuân Lạc 1902 – 1948
  14. Nguyễn Xuân Oánh 1948 – 1971
  15. Nguyễn văn Vân 1947 – 1970
  16. Nguyễn Đình Chung 1954 – 1973
  17. Nguyễn Đình Hậu 1946 – 1976
  18. Nguyễn Đình Ký 1934 – 1954
  19. Nguyễn Đình Thời 1930 – 1953
  20. Nguyễn Đình Tuấn 1934 – 1968
  21. Nguyễn Đình Vù 1931 – 1950
  22. Nguyễn Đình Đức 1950 – 1971
  23. NguyễnSong Hào 1950 – 1972
  24. NguyễnVăn Hải 1939 – 1968
  25. Ngô Công An 1947 – 1974
  26. Ngô Công Phán 1937 – 1969
  27. Ngô Công Ân 1950 – 1972
  28. Ngô Văn Vân 1928 – 1949
  29. NgôNgọc Ngôn 1950 – 1972
  30. Phùng Ngọc Dung 1935 – 1969
  31. Phùng Văn Duân 1937 – 1978
  32. Phùng Văn Mạch 1952 – 1972
  33. Phùng Đình Huy Sinh 1956
  34. Phạm Văn Biện 1947 – 1970
  35. Phạm Văn Bạn 1930 – 1950
  36. Phạm Văn Bạn 1925 – 1954
  37. Phạm Văn Huy 1948 – 1970
  38. Phạm Văn Mần Sinh 1958
  39. Phạm Văn Nha 1930 – 1950
  40. Phạm Văn Nho 1950 – 1973
  41. Phạm Văn Sản 1923 – 1954
  42. Phạm Văn Thiệp 1934 – 1970
  43. Phạm Văn Thiệu 1951 – 1971
  44. Phạm Văn Thuận 1949 – 1972
  45. Phạm Văn Thắng 1952 – 1972
  46. Phạm Văn Tre 1953 – 1970
  47. Phạm Văn Tre 1955 – 1975
  48. Phạm Văn Tình 1950 – 1972
  49. Phạm văn Cao 1926 – 1952
  50. Phạm văn Diệm 1947 – 1971
  51. Phạm văn Lục 1941 – 1970
  52. Trần Văn Bồng 1940 – 1968
  53. Trần Văn Hầm 1954 – 1974
  54. Trần Văn Phương 1930 – 1953
  55. Trịnh Ngọc Nho 1952 – 1972
  56. Trịnh Phương Đạp 1954 – 1972
  57. Trịnh Phương ấp 1952 – 1973
  58. Trịnh Văn Bay 1963 – 1985
  59. Trịnh Văn Vững 1951 – 1972
  60. Trịnh Văn ẩm 1940 – 1973
  61. Trịnh Xuân Hùng 1952 – 1980
  62. Trịnh Xuân Nguyên 1948 – 1971
  63. Trịnh văn Đạm 1930 – 1953
  64. Trịnh Đình Yêm 1930 – 1952
  65. Trịnh Đăng Hệ 1928 – 1948
  66. Trịnh Đăng Hệ 1926 – 1948
  67. Trịnh Đăng Ninh 1945 – 1968
  68. Trịnh Đăng Đềnh 1936 – 1953
  69. Tạ Hữu Bột 1940 – 1966
  70. Tạ Hữu Hy 1947 – 1972
  71. Tạ Hữu Tiêu 1928 – 1952
  72. Tạ Hữu Tý 1948 – 1972
  73. Tạ Hữu Yểu 1940 – 1973
  74. Vũ Anh Tư 1948 – 1970
  75. Vũ Thanh Phương 1935 – 1971
  76. Vũ Thị Nhưng 1935 – 1953
  77. Vũ Văn Bao 1925 – 1950
  78. Vũ Văn Dì 1911 – 1952
  79. Vũ Văn Hựu 1947 – 1972
  80. Vũ Văn Kỳ 1947 – 1972
  81. Vũ Văn Luyện 1947 – 1967
  82. Vũ Văn Lưu 1946 – 1970
  83. Vũ Văn Ngữ 1952 – 1972
  84. Vũ Văn Nhân 1951 – 1972
  85. Vũ Văn Nhự 1942 – 1963
  86. Vũ Văn Thăng 1920 – 1949
  87. Vũ Văn Thăng 1920 – 1949
  88. Vũ Văn Tiến 1946 – 1978
  89. Vũ Văn Tặng 1925 – 1948
  90. Đinh Huy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đinh Huy Đạm 1925 – 1950
  92. Đinh Văn Tất 1928 – 1949
  93. Đào Công Duệ 1926 – 1950
  94. Đào Công Khiết 1935 – 1953
  95. Đào Công Lưu 1951 – 1972
  96. Đào Công Phác 1937 – 1967
  97. Đào Công Xanh 1949 – 1970
  98. Đào Công Đông 1955 – 1975
  99. Đỗ Xuân Huận 1942 – 1969
  100. Đỗ Xuân Lấng 1950 – 1972