Xuân Quan

Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chử Danh Lâm 1938 – 1968
  2. Chử Văn Khửu 1958 – 1978
  3. Chử Đức Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Duy Thanh Hy sinh 1969
  5. Lê Hiệu Đạo Hy sinh 1972
  6. Lê Hùng Chiến 1947 – 1965
  7. Lê Hùng Tiến 1947 – 1972
  8. Lê Hồng Chức 1935 – 1968
  9. Lê Hồng Quang Hy sinh 1968
  10. Lê Minh Liềm Hy sinh 1969
  11. Lê Quang Huy Hy sinh 1971
  12. Lê Quang Vịnh 1941 – 1971
  13. Lê Quốc Việt Hy sinh 1974
  14. Lê Sinh Đăng Hy sinh 1970
  15. Lê Thanh Triền Hy sinh 1972
  16. Lê Thanh Vân 1936 – 1971
  17. Lê Trong Hậu Hy sinh 1968
  18. Lê Trọng Khanh Hy sinh 1971
  19. Lê Tất Phẩm Hy sinh 1948
  20. Lê Viết Lượm 1951 – 1971
  21. Lê Văn Bính Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Chua Hy sinh 1972
  23. Lê Văn Các Hy sinh 1968
  24. Lê Văn Giáp 1922 – 1948
  25. Lê Văn Huy Hy sinh 1968
  26. Lê Văn Hách Hy sinh 1948
  27. Lê Văn Lượt Hy sinh 1970
  28. Lê Văn Nghiêm Hy sinh 1973
  29. Lê Văn Ngư Hy sinh 1948
  30. Lê Văn Phùng 1927 – 1946
  31. Lê Văn Phạm 1948 – 1967
  32. Lê Văn Quyền Hy sinh 1968
  33. Lê Văn Sách Hy sinh 1970
  34. Lê Văn Sáo 1944 – 1966
  35. Lê Văn Thái Hy sinh 1954
  36. Lê Văn Thảo Hy sinh 1948
  37. Lê Văn Thậm 1948 – 1974
  38. Lê Văn Thế Hy sinh 1948
  39. Lê Văn Thịnh Hy sinh 1949
  40. Lê Văn Thực 1920 – 1948
  41. Lê Văn Tuệ Hy sinh 1967
  42. Lê Văn Tẻo Hy sinh 1949
  43. Lê Văn Đoàn Hy sinh 1946
  44. Lê Văn Đạo Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Độ Hy sinh 1948
  46. Lê Xuân Tích Hy sinh 1971
  47. Lê Đình Chiến Hy sinh 1966
  48. Lê Đình Thực 1920 – 1954
  49. Lê Đức Sinh Hy sinh 1967
  50. NGuyễn Văn Binh Hy sinh 1966
  51. NGuyễn Văn Khánh Hy sinh 1975
  52. NGuyễn Văn Thung 1947 – 1967
  53. NGuyễn Văn Thự 1953 – 1973
  54. Nguyễn Hải Hậu 1949 – 1971
  55. Nguyễn Hữu Chất Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Mạnh Cường 1945 – 1968
  58. Nguyễn Quang Hưng 1925 – 1953
  59. Nguyễn Quốc Hưng Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Sưu Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Thị Xen Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Trọng Bằng Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Bình 1948 – 1968
  64. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Bằng 1925 – 1945
  66. Nguyễn Văn Chiên 1920 – 1948
  67. Nguyễn Văn Chiến 1962 – 1970
  68. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Cán 1927 – 1948
  70. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1978
  71. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1953
  74. Nguyễn Văn Liền Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1948
  79. Nguyễn Văn Nguyện 1939 – 1967
  80. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Sinh 1946 – 1968
  84. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Văn Tĩnh Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Tường 1946 – 1969
  92. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Đầm 1944 – 1968
  98. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  99. Nguyễn Văn ỷ Hy sinh 1949
  100. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1972