Xuân Quan

Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Độ Hy sinh 1983
  2. Nguyễn Đăng Xuân Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Đức Hoà 1943 – 1975
  4. Nguyễn Đức Năng 1955 – 1974
  5. Phan Chí Ngọ Hy sinh 1971
  6. Phan Ngọc Đối Hy sinh 1972
  7. Phan Thụ Hy sinh 1948
  8. Phan Văn Chiu 1965 – 1967
  9. Phan Văn Cháu Hy sinh 1948
  10. Phan Văn Hỹ Hy sinh 1949
  11. Phan Văn Lựu Hy sinh 1948
  12. Phan Văn Minh Hy sinh 1973
  13. Phan Văn Nguyệt Hy sinh 1972
  14. Phan Văn Phong Hy sinh 1972
  15. Phan Văn Phú Hy sinh 1968
  16. Phan Văn Sân Hy sinh 1971
  17. Phan Văn Thuật Hy sinh 1975
  18. Phan Văn Thìn Hy sinh 1969
  19. Phan Văn Thị Hy sinh 1967
  20. Phan Văn Trản Hy sinh 1972
  21. Phan Văn Xuân 1924 – 1946
  22. Phan Xuân Hiền Hy sinh 1969
  23. TRịnh Văn Sức Hy sinh 1972
  24. Trần Minh Hoa 1940 – 1969
  25. Trần Nguyệt Hà Hy sinh 1947
  26. Trần Thanh Quyển Hy sinh 1946
  27. Trần Văn Yên Hy sinh 1979
  28. Trịnh Văn Cố Hy sinh 1966
  29. Trịnh Văn Doanh Hy sinh 1966
  30. Trịnh Văn Hải Hy sinh 1979
  31. Trịnh Văn Phong Hy sinh 1970
  32. Trịnh Văn Điển 1944 – 1967
  33. Vũ Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vũ Văn Sáng Hy sinh 1967
  35. Đinh Văn Sáng Hy sinh 1979
  36. Đàm Công Phồng 1940 – 1967
  37. Đàm Hoài Bấc Hy sinh 1971
  38. Đàm Hữu Chủ 1959 – 1979
  39. Đàm Hữu Đức Hy sinh 1974
  40. Đàm Ninh Thông 1921 – 1951
  41. Đàm Quang Sâm Hy sinh 1973
  42. Đàm Quang Trác 1943 – 1970
  43. Đàm Quang Tĩnh 1947 – 1972
  44. Đàm Thị Đào Hy sinh 1949
  45. Đàm Văn Dậu Hy sinh 1970
  46. Đàm Văn Giao Hy sinh 1973
  47. Đàm Văn Giới Hy sinh 1968
  48. Đàm Văn Híu Hy sinh 1975
  49. Đàm Văn Hơn Hy sinh 1983
  50. Đàm Văn Khôi Hy sinh 1979
  51. Đàm Văn Lê Hy sinh 1969
  52. Đàm Văn Lê Hy sinh 1948
  53. Đàm Văn Lễ 1947 – 1972
  54. Đàm Văn Ngư Hy sinh 1966
  55. Đàm Văn Núi 1927 – 1954
  56. Đàm Văn Nụ 1947 – 1967
  57. Đàm Văn Síu Hy sinh 1979
  58. Đàm Văn Sơn 1960 – 1979
  59. Đàm Văn Thực Hy sinh 1972
  60. Đàm Văn Toát 1945 – 1970
  61. Đàm Văn Tuất Hy sinh 1969
  62. Đàm Văn Tư Hy sinh 1971
  63. Đàm Văn Tụ Hy sinh 1964
  64. Đàm Văn Viên Hy sinh 1948
  65. Đàm Văn Xoay 1941 – 1974
  66. Đàm Văn Xuân Hy sinh 1972
  67. Đàm Văn ý Hy sinh 1972
  68. Đàm Văn Đồng Hy sinh 1969
  69. Đàm Văn Độ Hy sinh 1978
  70. Đào Văn Chẵn Hy sinh 1948
  71. Đào Văn Sộp Hy sinh 1947
  72. Đào Đức Nghiêm 1948 – 1967
  73. Đặng Phong Doanh 1930 – 1970
  74. Đặng Quang Bao 1948 – 1966
  75. Đặng Quang Tài 1937 – 1968
  76. Đặng Thanh Đắc 1951 – 1972
  77. Đặng Văn Bạch Hy sinh 1949
  78. Đặng Văn Cường Hy sinh 1972
  79. Đặng Văn Sương 1954 – 1978
  80. Đặng Đình Sáu Hy sinh 1952
  81. Đặng Đình Vừng Hy sinh 1970
  82. Đỗ Huy Cận Hy sinh 1971
  83. Đỗ Trọng Tuyến Hy sinh 1972
  84. Đỗ Văn Đăng Hy sinh 1949