Xã Xuân Bắc
Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định
187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Cáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Huy Phượng 1964 – 1984
- Bùi Hảo 1929 – 1953
- Bùi Ngọc Bội 1948 – 1969
- Bùi Quang Hưởng 1945 – 1974
- Bùi Rục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thẩm 1929 – 1946
- Bùi Văn Phóng 1933 – 1954
- Bùi Văn Phóng 1954 – 1979
- Bùi Văn Quynh 1927 – 1953
- Bùi Văn Thành 1951 – 1971
- Bùi Văn Tuấn 1939 – 1972
- Bùi Văn Xuân 1949 – 1969
- Bùi Đài 1930 – 1953
- Bùi Đình Ngôn Hy sinh 1953
- Bùi Đình Thiềm 1920 – 1950
- Bùi Đức Nhượng 1941 – 1967
- Bùi Đức Thuần 1949 – 1972
- Bùi Đức Thuận 1951 – 1971
- Bùi Đức Tuấn 1956 – 1979
- DDỗ Văn Đông 1945 – 1968
- Ddỗ văn Sơn 1949 – 1971
- Hoàng Thìn 1927 – 1947
- Khúc Ngọc Túc 1946 – 1969
- Lê Chức 1931 – 1954
- Lê Lục 1933 – 1952
- Lê Ngọc Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Nhâm Hy sinh 1947
- Lê Phiếm 1928 – 1950
- Lê Phầu Hy sinh 1954
- Lê Quốc Lượng 1939 – 1967
- Lê Thỉnh Hy sinh 1951
- Lê Tuy 1926 – 1951
- Lê Văn Hịch 1946 – 1973
- Lê Văn Nùng 1953 – 1971
- Lê Văn Tâm 1931 – 1954
- Lê Xuân Thuỷ 1943 – 1969
- Lê tân 1955 – 1975
- Lê văn Hoà 1949 – 1971
- Lê Đức Hạnh Sinh 1946
- Lưu Đang 1950 – 1972
- Mai An 1932 – 1975
- Mai Bình Phương 1933 – 1969
- Mai Hứa 1921 – 1950
- Mai Khiển 1923 – 1951
- Mai Minh Huấn 1939 – 1971
- Mai Mạnh Hảo 1948 – 1970
- Mai Ngọc Đoạn 1942 – 1969
- Mai Sỹ Toàn 1949 – 1969
- Mai Tín 1916 – 1950
- Mai Văn Biền 1947 – 1968
- Mai Văn Hoàn 1947 – 1968
- Mai Xuân Tý 1936 – 1968
- Mai Đinh Thiết 1928 – 1950
- Mai Đình Hiển 1924 – 1952
- Mai Đình Huân 1949 – 1971
- Mai Đình Khuy 1935 – 1968
- Mai Đình Quân 1956 – 1975
- Mai Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Biên 1929 – 1951
- Nguyễn Chiểu Hy sinh 1951
- Nguyễn Chõm 1927 – 1949
- Nguyễn Giáp 1923 – 1946
- Nguyễn Khoá 1953 – 1968
- Nguyễn Lợi 1933 – 1954
- Nguyễn Mạnh Cường 1947 – 1970
- Nguyễn Ngọc Hoan 1952 – 1972
- Nguyễn Ngọc Sửu 1948 – 1968
- Nguyễn Nhã 1926 – 1952
- Nguyễn Ruyến 1930 – 1953
- Nguyễn Thanh Sơn 1956 – 1978
- Nguyễn Thế Vinh 1952 – 1972
- Nguyễn Trường Thịnh 1950 – 1970
- Nguyễn Tu 1928 – 1963
- Nguyễn Văn Ba 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Chăn 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Chửng 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Chữ 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Căn 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Cảnh 1953 – 1975
- Nguyễn Văn Doãn 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Hân 1950 – 1970
- Nguyễn Văn La 1930 – 1987
- Nguyễn Văn Lực 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1969
- Nguyễn Văn tường 1947 – 1966
- Nguyễn Văn uyên 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Đào 1923 – 1954
- Nguyễn Vưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Thường 1945 – 1966
- Nguyễn kiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn mạnh Tường 1950 – 1968
- Nguyễn Điền 1933 – 1953
- Nguyễn Đoàn 1927 – 1952
- Nguyễn Đình Luân 1927 – 1952
- Nguyễn Đình Tỉnh Hy sinh 1953
- Nguyễn Đức Chiến 1950 – 1968
- Nguỹen Sinh 1935 – 1954
- Phạm Văn Tấn 1952 – 1968
- Phạm Văn kỉ 1944 – 1968