Xã Xuân Bắc

Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đức An 1931 – 1988
  2. Quang thuyến 1948 – 1968
  3. Trần Hồng Quy 1942 – 1967
  4. Trần Mô Hy sinh 1947
  5. Trần Mộc 1931 – 1954
  6. Trần Ngọc Tâm 1945 – 1966
  7. Trần Quang Trung 1948 – 1968
  8. Trần Quốc Văn 1968 – 1987
  9. Trần Sửu 1949 – 1972
  10. Trần Văn Bảo 1953 – 1972
  11. Trần Văn Inh 1957 – 1979
  12. Trần Văn Phạm 1958 – 1978
  13. Trần Văn San 1947 – 1968
  14. Trần Văn Viên 1953 – 1972
  15. Trần Vưn mai 1942 – 1970
  16. Trần Xuân Giả 1949 – 1969
  17. Trần Đức Vượng 1952 – 1970
  18. Vũ Anh Tuấn 1954 – 1972
  19. Vũ Duy Tiềm 1952 – 1972
  20. Vũ Huyến Hy sinh 1950
  21. Vũ Lâm 1933 – 1953
  22. Vũ Ngọc Chinh 1950 – 1970
  23. Vũ Ngọc Khung 1937 – 1970
  24. Vũ Ngọc Kiểm 1925 – 1949
  25. Vũ Ngọc Rược 1939 – 1972
  26. Vũ Phược 1922 – 1952
  27. Vũ Thi 1931 – 1953
  28. Vũ Tiến Lự 1942 – 1971
  29. Vũ Trung Đông 1956 – 1979
  30. Vũ Tuyết 1912 – 1954
  31. Vũ Tý 1931 – 1954
  32. Vũ Văn Hiển 1952 – 1968
  33. Vũ Văn Hỗ 1951 – 1972
  34. Vũ Văn Quyền 1942 – 1971
  35. Vũ Văn Vân 1953 – 1973
  36. Vũ Văn Xước Hy sinh 1954
  37. Vũ Văn kháng 1930 – 1951
  38. Vũ Xuân Quát 1948 – 1969
  39. Vũ mạnh Dũng 1949 – 1969
  40. Vũ văn Minh 1948 – 1969
  41. Vũ văn bẩy 1948 – 1968
  42. Vũ văn tư 1949 – 1968
  43. Vũ Đình Chẩn 1945 – 1966
  44. Vũ Đình Mạc 1935 – 1949
  45. Vũ Đình mộc 1936 – 1972
  46. Vũ Để Hy sinh 1949
  47. Vũ Đống 1923 – 1953
  48. Vũ Đức Báo 1948 – 1968
  49. Vũ Đức Cương 1928 – 1967
  50. nguyễn Xuân Niên 1935 – 1974
  51. Đinh Giáp 1922 – 1953
  52. Đinh Khoái 1930 – 1954
  53. Đinh Quang Hợp 1949 – 1972
  54. Đinh Viết 1923 – 1947
  55. Đinh Văn Bẩy 1939 – 1966
  56. Đinh Văn Thưởng 1952 – 1969
  57. Đinh Xá 1933 – 1953
  58. Đoàn Rơi 1934 – 1953
  59. Đoàn Văn Thảo 1948 – 1968
  60. Đỗ Anh Khuê 1943 – 1968
  61. Đỗ Cõn 1932 – 1952
  62. Đỗ In 1928 – 1954
  63. Đỗ Minh Khanh 1952 – 1972
  64. Đỗ Ngung 1929 – 1953
  65. Đỗ Nhiễn 1932 – 1953
  66. Đỗ Quang Sinh 1948
  67. Đỗ Quang Vinh 1945 – 1968
  68. Đỗ Thành Viêm 1947 – 1968
  69. Đỗ Tiến 1928 – 1953
  70. Đỗ Trung Tính 1947 – 1968
  71. Đỗ Trọng Bình 1946 – 1970
  72. Đỗ Tuyết Hy sinh 1953
  73. Đỗ Tuân 1932 – 1953
  74. Đỗ Văn Giáp 1944 – 1971
  75. Đỗ Văn Nang 1935 – 1953
  76. Đỗ Văn Nấm 1942 – 1968
  77. Đỗ Văn Phóng 1943 – 1984
  78. Đỗ Văn Việt 1948 – 1972
  79. Đỗ Văn cứ 1948 – 1969
  80. Đỗ Văn thiết 1967 – 1988
  81. Đỗ Văn Đỉnh 1948 – 1971
  82. Đỗ Đang Sinh 1948
  83. Đỗ Đình Bình 1924 – 1953
  84. Đỗ Đình Bồng 1930 – 1955
  85. Đỗ Đình Nhiễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đỗ Đình Vệ 1927 – 1953
  87. Đỗ Đức Thịnh 1950 – 1968