Xã Trực Thanh

Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định

231 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Trung Tín 1945 – 1972
  2. Bùi Trung Tín 1945 – 1972
  3. Bùi Văn Nhỡ 1910 – 1949
  4. Bùi Văn Nhỡ 1910 – 1949
  5. Bùi Đình Chư 1931 – 1952
  6. Bùi Đình Chư 1931 – 1952
  7. Bùi Đình Sử 1932 – 1951
  8. Bùi Đình Sử 1932 – 1951
  9. Cao Văn Khảm 1955 – 1979
  10. Cao Văn Khảm 1955 – 1979
  11. Hoàng Quốc Ân 1949 – 1972
  12. Hoàng Quốc ân 1949 – 1972
  13. Hoàng Trọng Sản 1931 – 1953
  14. Hoàng Trọng Sản 1931 – 1953
  15. Hoàng Văn Doanh 1948 – 1968
  16. Hoàng Văn Doanh 1948 – 1968
  17. Hoàng Văn Duật 1950 – 1969
  18. Hoàng Văn Duật 1950 – 1969
  19. Hoàng Văn Hiển 1930 – 1953
  20. Hoàng Văn Hiển 1930 – 1953
  21. Hoàng Văn Huấn 1926 – 1950
  22. Hoàng Văn Huấn 1926 – 1950
  23. Hoàng Văn Khảm 1931 – 1953
  24. Hoàng Văn Khảm 1931 – 1953
  25. Hoàng Văn Khản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Khản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Mạnh 1954 – 1974
  28. Hoàng Văn Mạnh 1954 – 1974
  29. Hoàng Văn Thư 1930 – 1971
  30. Hoàng Văn Tảo 1953 – 1969
  31. Hoàng Văn Tảo 1953 – 1969
  32. Hoàng Văn thư 1930 – 1971
  33. Khương Văn Kiên 1947 – 1967
  34. Khương Văn Kiên 1947 – 1967
  35. Lê Xuân Điền 1929 – 1951
  36. Lê Xuân Điền 1929 – 1951
  37. Lưu Quang Đăng 1926 – 1955
  38. Lưu Quang Đăng 1926 – 1955
  39. Lương Quang Đăng 1920 – 1952
  40. Lương Quang Đăng 1920 – 1952
  41. Lương Văn Thi 1948 – 1973
  42. Lương Văn Thi 1948 – 1973
  43. Nguyễn Quốc Hoàn 1921 – 1952
  44. Nguyễn Quốc Hoàn 1921 – 1952
  45. Nguyễn Trọng Mao 1917 – 1950
  46. Nguyễn Trọng Mao 1917 – 1950
  47. Nguyễn Trọng Đề 1946 – 1968
  48. Nguyễn Văn Bằng 1946 – 1969
  49. Nguyễn Văn Bằng 1946 – 1969
  50. Nguyễn Văn Hơn 1930 – 1951
  51. Nguyễn Văn Hơn 1930 – 1951
  52. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1979
  53. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1979
  54. Nguyễn Văn Phòng 1947 – 1968
  55. Nguyễn Văn Phòng 1947 – 1968
  56. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972
  57. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972
  58. Nguyễn Văn Tý Sinh 1925
  59. Nguyễn Văn Tý Sinh 1925
  60. Nguyễn Đình Chung 1960 – 1979
  61. Nguyễn Đình Chữ 1956 – 1978
  62. Nguyễn Đình Cung 1934 – 1953
  63. Nguyễn Đình Cung 1934 – 1953
  64. Nguyễn Đình Húc 1950 – 1971
  65. Nguyễn Đình Húc 1950 – 1971
  66. Nguyễn Đình Ngôn 1940 – 1967
  67. Nguyễn Đình Ngôn 1940 – 1967
  68. Nguyễn Đình Trung 1960 – 1979
  69. Nguyễn Đình Trữ 1956 – 1978
  70. Nguyễn Đình Đức 1948 – 1969
  71. Nguyễn Đình Đức 1948 – 1969
  72. Nguỵ Hữu Thủ 1925 – 1969
  73. Nguỵ Hữu Thủ 1925 – 1969
  74. Ngô Bá Cư 1927 – 1951
  75. Ngô Bá Cư 1927 – 1951
  76. Ngô Bá Diệp 1949 – 1971
  77. Ngô Bá Diệp 1949 – 1971
  78. Ngô Bá Hiệp 1927 – 1954
  79. Ngô Bá Hiệp 1927 – 1954
  80. Ngô Bá Thịnh 1930 – 1952
  81. Ngô Bá Thịnh 1930 – 1952
  82. Ngô Bá Được 1950 – 1968
  83. Ngô Bá Được 1950 – 1968
  84. Ngô Minh Thuyên 1950 – 1973
  85. Ngô Minh Thuyên 1950 – 1973
  86. Ngô Thanh Vịnh 1952 – 1975
  87. Ngô Thanh Vịnh 1952 – 1975
  88. Ngô Văn Tiến 1966 – 1991
  89. Ngô Văn Tiến 1966 – 1991
  90. Ninh Văn Khiếu 1951 – 1969
  91. Ninh Văn Khiếu 1951 – 1969
  92. Phạm Như ánh 1950 – 1972
  93. Phạm Như ánh 1950 – 1972
  94. Phạm Quốc Chưởng 1949 – 1971
  95. Phạm Quốc Chưởng 1949 – 1971
  96. Phạm Văn Biên 1912 – 1951
  97. Phạm Văn Biên 1912 – 1951
  98. Phạm Văn Chưng 1964 – 1979
  99. Phạm Văn Chưng 1960 – 1979
  100. Phạm Văn Luyến 1954 – 1973