Xã Trực Thanh

Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định

231 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Luyến 1954 – 1973
  2. Phạm Văn Minh 1948 – 1972
  3. Phạm Văn Minh 1948 – 1972
  4. Phạm Văn Ngay 1958 – 1978
  5. Phạm Văn Ngay 1958 – 1978
  6. Phạm Văn Oánh 1916 – 1953
  7. Phạm Văn Oánh 1916 – 1953
  8. Phạm Văn Tuấn 1951 – 1972
  9. Phạm Văn Tuấn 1951 – 1972
  10. Phạm Văn Vượng 1937 – 1972
  11. Phạm Văn Vượng 1937 – 1972
  12. Phạm Văn Định 1928 – 1954
  13. Phạm Văn Định 1928 – 1954
  14. Phạm Đình Dưỡng 1930 – 1952
  15. Phạm Đình Dưỡng 1930 – 1952
  16. Phạm Đình Khương 1914 – 1951
  17. Phạm Đình Khương 1914 – 1951
  18. Phạm Đình Đa 1918 – 1951
  19. Phạm Đình Đa 1918 – 1951
  20. Thái Ngọc Lưu 1949 – 1972
  21. Thái Ngọc Lưu 1949 – 1972
  22. Thái Ngọc Lương 1943 – 1970
  23. Thái Ngọc Lương 1943 – 1970
  24. Trần Hữu Tú 1947 – 1972
  25. Trần Hữu Tú 1947 – 1972
  26. Trần Ngọc Sơn 1951 – 1973
  27. Trần Ngọc Sơn 1951 – 1973
  28. Trần Như Nghệ 1948 – 1969
  29. Trần Như Nghệ 1948 – 1969
  30. Trần Tất Đạt 1930 – 1951
  31. Trần Tất Đạt 1930 – 1951
  32. Trần Văn Hán 1946 – 1972
  33. Trần Văn Hán 1946 – 1972
  34. Trần Văn Khiển 1950 – 1972
  35. Trần Văn Khiển 1950 – 1972
  36. Trần Văn Lý 1932 – 1950
  37. Trần Văn Lý 1934 – 1950
  38. Trần Văn Lạc 1949 – 1969
  39. Trần Văn Lạc 1949 – 1969
  40. Trần Văn Mừng 1958 – 1979
  41. Trần Văn Mừng 1958 – 1979
  42. Trần Văn Phu 1930 – 1950
  43. Trần Văn Phu 1930 – 1950
  44. Trần Văn Rã 1944 – 1968
  45. Trần Văn Rã 1944 – 1968
  46. Trần Văn Thuần 1930 – 1953
  47. Trần Văn Thuần 1930 – 1953
  48. Trần Văn Trực 1950 – 1968
  49. Trần Văn Trực 1950 – 1968
  50. Trần Văn Vì 1950 – 1972
  51. Trần Văn Vỳ 1950 – 1972
  52. Trần Văn ý 1920 – 1951
  53. Trần Văn ý 1920 – 1951
  54. Trần Văn Đỗ 1950 – 1972
  55. Trần Văn Đỗ 1950 – 1972
  56. Trần Đìng Trọng 1944 – 1968
  57. Trần Đình Dư 1945 – 1969
  58. Trần Đình Dư 1945 – 1969
  59. Trần Đình Nhâm 1931 – 1952
  60. Trần Đình Nhâm 1931 – 1952
  61. Trần Đình Trọng 1944 – 1968
  62. Trần Đình ấm 1930 – 1953
  63. Trần Đình ấm 1930 – 1953
  64. Trần Đức An 1949 – 1969
  65. Trần Đức An 1949 – 1969
  66. Vũ Duy Hậu 1948 – 1969
  67. Vũ Duy Hậu 1948 – 1969
  68. Vũ Minh Tân 1950 – 1972
  69. Vũ Minh Tân 1950 – 1972
  70. Vũ Ngọc Cẩn 1943 – 1970
  71. Vũ Ngọc Cẩn 1940 – 1970
  72. Vũ Quang Điệp 1947 – 1967
  73. Vũ Quang Điệp 1947 – 1967
  74. Vũ Quốc Hải 1950 – 1970
  75. Vũ Quốc Hải 1950 – 1970
  76. Vũ Tiến Đat 1951 – 1972
  77. Vũ Tiến Đạt Sinh 1951
  78. Vũ Văn Nghiêm 1937 – 1970
  79. Vũ Văn Nghiên 1937 – 1970
  80. Vũ Văn Quyên 1941 – 1970
  81. Vũ Văn Quyên 1941 – 1970
  82. Vũ Văn Tiệp Hy sinh 1949
  83. Vũ Văn Tiệp 1922 – 1949
  84. Vũ Văn Đỉnh 1960 – 1978
  85. Vũ Văn Đỉnh 1960 – 1978
  86. Vũ Xuân Biền 1925 – 1953
  87. Vũ Xuân Biền 1925 – 1953
  88. Vũ Đình Các 1949 – 1972
  89. Vũ Đình Các 1949 – 1972
  90. Vũ Đình Cát 1932 – 1950
  91. Vũ Đình Cát 1932 – 1950
  92. Vũ Đình Liệu Sinh 1925
  93. Vũ Đình Liệu Sinh 1925
  94. Vũ Đình Lý 1952 – 1973
  95. Vũ Đình Lý 1952 – 1973
  96. Vũ Đình Mô 1920 – 1954
  97. Vũ Đình Mô 1920 – 1954
  98. Vũ Đình Nguyện 1929 – 1951
  99. Vũ Đình Nguyện 1929 – 1951
  100. Vũ Đình Phúng 1923 – 1952